Tin tức mới

Hướng dẫn Custom Number Format trong Excel

1. Custom Number Format là gì?

Custom Number Format dùng để:

Đổi cách hiển thị dữ liệu
Không làm thay đổi giá trị thật trong ô
Hiển thị số, text, màu sắc, điều kiện theo ý muốn

Mở:

Ctrl + 1 → Number → Custom

2. Cấu trúc chuẩn của Custom Format

positive;negative;zero;text

Phần Áp dụng
Phần 1 Số dương
Phần 2 Số âm
Phần 3 Số 0
Phần 4 Text
Số lượng phần Cấu trúc áp dụng
1 phần [Số dương, âm, không]
2 phần [Dương & Không] ; [Âm]
3 phần [Dương] ; [Âm] ; [Không]
4 phần [Dương] ; [Âm] ; [Không] ; [Văn bản]

3. Ví dụ cơ bản

Format:
0;-0;Zero;Text
Kết quả:

Giá trị thật Hiển thị
25 25
-25 -25
0 Zero
Hello Text

4. Giải thích các ký tự quan trọng

Ký tự Ý nghĩa
0 Hiển thị số bắt buộc
# Chỉ hiện nếu có số
@ Hiển thị text
"abc" Chèn chữ
; Ngăn cách format
[Red] Màu
[>=50] Điều kiện

5. Format số có dấu phân cách

Format:
#,##0

Giá trị Hiển thị
1000 1,000
5000000 5,000,000

6. Format tiền tệ

#,##0 "VNĐ"

Giá trị Hiển thị
1500000 1,500,000 VNĐ

7. Format số âm màu đỏ

#,##0;[Red]-#,##0

8. Format giá trị 0 riêng biệt

0;-0;"Không có dữ liệu"

Giá trị Hiển thị
0 Không có dữ liệu

9. Format text

0;-0;0;"TEXT: "@

Giá trị Hiển thị
Hello TEXT: Hello

10. Conditional Custom Format

Có thể dùng điều kiện:
[<50]"Fail";"Pass"

Giá trị Hiển thị
30 Fail
80 Pass

11. Nhiều điều kiện

[>=80]"Excellent";[>=50]"Pass";"Fail"

Điểm Hiển thị
90 Excellent
70 Pass
30 Fail

12. Kết hợp màu + điều kiện

[Green][>=80]"Excellent";[Blue][>=50]"Pass";[Red]"Fail"

13. Hiển thị đơn vị

0" kg"

Giá trị Hiển thị
50 50 kg

14. Ẩn giá trị

Ẩn toàn bộ
;;;

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *